不固定班次
bù gùdìng bāncì
ca làm việc không cố định

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ca làm việc không cố định
Ví dụ (3)
dìngbānràngyuán gōnghěnlèi
Ca làm việc không cố định khiến nhân viên rất mệt.
xīnrénzàn shíān pái dìngbān
Người mới tạm thời được xếp ca không cố định.
dìngbān yào qiántōng zhī
Ca làm việc không cố định cần thông báo trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây