日夜交替
—
Phân tích từ 日夜交替
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ngày đêm thay phiên nhau
Ví dụ (3)
车间日夜交替生产。
Xưởng sản xuất ngày đêm thay phiên nhau.
日夜交替会影响作息。
Ngày đêm thay phiên sẽ ảnh hưởng nếp sinh hoạt.
保安按照日夜交替值班。
Bảo vệ trực theo ngày đêm thay phiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây