Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生产目标
shēngchǎn mùbiāo
Mục tiêu sản xuất
Hán việt: sinh sản mục tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "生产目标" (shēngchǎn mùbiāo) mang nghĩa "Mục tiêu sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

生产目标
shēngchǎn mùbiāo
Mục tiêu sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mục tiêu sản xuất
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对shēngchǎn生产mùbiāo目标。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu mục tiêu sản xuất.
The production department is checking the production targets.
shēngchǎn生产mùbiāo目标xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Mục tiêu sản xuất được ghi trong tài liệu sản xuất.
The production targets are written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新shēngchǎn生产mùbiāo目标。
Quản lý yêu cầu cập nhật mục tiêu sản xuất.
The supervisor requested an update to the production targets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây