Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原料成本
yuánliào chéngběn
Giá thành nguyên liệu
Hán việt: nguyên liêu thành bôn
—

Gợi nhớ

Từ "原料成本" (yuánliào chéngběn) nghĩa là "Giá thành nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu + 成 (chéng): trở thành + 本 (běn): Sách.

Thành phần cấu tạo

原料成本
yuánliào chéngběn
Giá thành nguyên liệu
厂
泉
米
斗
戊
丁

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành nguyên liệu
Ví dụ (3)
kuài jì会计zhèng zài正在hé核duì对yuán liào原料chéng běn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành nguyên liệu.
bào报biǎo表lǐ里xū yào需要liè列chū出yuán liào原料chéng běn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành nguyên liệu.
yuán liào原料chéng běn成本xū yào需要zhǔ guǎn主管quèr èn确认。
Giá thành nguyên liệu cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây