原料成本
—
Gợi nhớ
Từ "原料成本" (yuánliào chéngběn) nghĩa là "Giá thành nguyên liệu", ghép bởi: 原 (yuán): ban đầu + 料 (liào): Nguyên liệu + 成 (chéng): trở thành + 本 (běn): Sách.
Thành phần cấu tạo
原料成本
Giá thành nguyên liệu
厂
泉
米
斗
戊
丁
Phân tích từ 原料成本
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá thành nguyên liệu
Ví dụ (3)
会计正在核对原料成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành nguyên liệu.
报表里需要列出原料成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành nguyên liệu.
原料成本需要主管确认。
Giá thành nguyên liệu cần trưởng bộ phận xác nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây