细分类帐
—
Gợi nhớ
Từ "细分类帐" (xì fēnlèi zhàng) nghĩa là "Sổ cái chi tiết", ghép bởi: 细 (xì): mảnh + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 帐 (zhàng): màn trướng.
Thành phần cấu tạo
细分类帐
Sổ cái chi tiết
纟
田
八
刀
米
大
Phân tích từ 细分类帐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sổ cái chi tiết
Ví dụ (3)
会计正在核对细分类帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái chi tiết.
报表里需要列出细分类帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái chi tiết.
细分类帐需要主管确认。
Sổ cái chi tiết cần trưởng bộ phận xác nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây