Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
成本分类帐
chéng běn fēnlèi zhàng
Sổ cái giá thành
Hán việt: thành bôn phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "成本分类帐" (chéng běn fēnlèi zhàng) nghĩa là "Sổ cái giá thành", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 本 (běn): Sách + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 帐 (zhàng): màn trướng.

Thành phần cấu tạo

成本分类帐
chéng běn fēnlèi zhàng
Sổ cái giá thành
戊
丁
木
一
八
刀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ cái giá thành
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对chéngběnfènlèizhàng成本分类帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái giá thành.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出chéngběnfènlèizhàng成本分类帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái giá thành.
chéngběnfènlèizhàng成本分类帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái giá thành cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây