Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
非税收收入
fēi shuìshōu shōurù
thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
Hán việt: phi thoát thu thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "非税收收入" (fēi shuìshōu shōurù) nghĩa là "thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 税 (shuì): Thuế + 收 (shōu): nhận + 收 (shōu): nhận + 入 (rù): Vào.

Thành phần cấu tạo

非税收收入
fēi shuìshōu shōurù
thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
非
禾
兑
丩
攵
入

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
Ví dụ (3)
cái wù财务bù部zhèng zài正在hé核duì对fēi非shuì税shōu收shōu rù收入。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế.
bào报biǎo表lǐ里xū yào需要liè列chū出fēi非shuì税shōu收shōu rù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế.
fēi非shuì税shōu收shōu rù收入xū yào需要jīng lǐ经理quèr èn确认。
Thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây