Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
营业外收入
yíngyè wài shōurù
thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
Hán việt: doanh nghiệp ngoại thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "营业外收入" (yíngyè wài shōurù) mang nghĩa "thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

营业外收入
yíngyè wài shōurù
thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yíngyè营业wài外shōurù收入。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh.
The finance department is verifying the non-operating income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yíngyè营业wài外shōurù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh.
Non-operating income needs to be listed in the report.
yíngyè营业wài外shōurù收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh cần quản lý xác nhận.
Non-operating income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây