Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推广费用
tuīguǎng fèiyòng
Chi phí xúc tiến thương mại
Hán việt: suy nghiễm bí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "推广费用" (tuīguǎng fèiyòng) nghĩa là "Chi phí xúc tiến thương mại", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

推广费用
tuīguǎng fèiyòng
Chi phí xúc tiến thương mại
扌
隹
广
弗
贝
用

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí xúc tiến thương mại
Ví dụ (3)
cái wù财务bù部zhèng zài正在hé核duì对tuī guǎng推广fèi费yòng用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí xúc tiến thương mại.
bào报biǎo表lǐ里xū yào需要liè列chū出tuī guǎng推广fèi费yòng用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí xúc tiến thương mại.
tuī guǎng推广fèi费yòng用xū yào需要jīng lǐ经理quèr èn确认。
Chi phí xúc tiến thương mại cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây