Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
销售部
xiāoshòu bù
Phòng bán hàng
Hán việt: tiêu thụ bộ
—

Gợi nhớ

Từ "销售部" (xiāoshòu bù) mang nghĩa "Phòng bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

销售部
xiāoshòu bù
Phòng bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bán hàng
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整xiāoshòubù销售部。
Công ty đang điều chỉnh phòng bán hàng.
The company is restructuring the sales department.
xiāoshòubù销售部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phòng bán hàng phụ trách các nghiệp vụ liên quan.
The sales department is in charge of the relevant business.
huìyì会议shàng上tídào提到le了xiāoshòubù销售部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phòng bán hàng.
The sales department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây