Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场销售部
shìchǎng xiāoshòu bù
phòng kinh doanh thị trường, bộ phận bán hàng thị trường
Hán việt: thị trường tiêu thụ bộ
—

Gợi nhớ

Từ "市场销售部" (shìchǎng xiāoshòu bù) mang nghĩa "phòng kinh doanh thị trường, bộ phận bán hàng thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

市场销售部
shìchǎng xiāoshòu bù
phòng kinh doanh thị trường, bộ phận bán hàng thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng kinh doanh thị trường, bộ phận bán hàng thị trường
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整shìchǎng市场xiāoshòubù销售部。
Công ty đang điều chỉnh phòng kinh doanh thị trường (bộ phận bán hàng thị trường).
The company is restructuring the Marketing and Sales Department.
shìchǎng市场xiāoshòubù销售部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phòng kinh doanh thị trường (bộ phận bán hàng thị trường) phụ trách các nghiệp vụ liên quan.
The Marketing and Sales Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了shìchǎng市场xiāoshòubù销售部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phòng kinh doanh thị trường (bộ phận bán hàng thị trường).
The Marketing and Sales Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây