来访登记
láifǎng dēngjì
Đăng ký khách đến

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đăng ký khách đến
Ví dụ (3)
xíng zhèngrén yuánzhèng zàiláifǎng访dēng
Nhân viên hành chính đang đăng ký khách đến.
láifǎng访dēng qiányàoquèr ènxiāng guānxìn
Trước khi đăng ký khách đến phải xác nhận thông tin liên quan.
láifǎng访dēng hòuyàotōng zhīzér ènrén
Sau khi đăng ký khách đến phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây