上市公司
shàngshì gōngsī
Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
Ví dụ (3)
cái zhèng zàifēn shàngshìgōng
Phòng tài vụ đang phân tích công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
bàobiǎo yàolièchūshàngshìgōng
Trong báo cáo cần liệt kê công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
shàngshìgōng yàojīng quèr èn
Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây