折扣,贴现
zhékòu, tiēxiàn
Chiết khấu

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhékòu / tiēxiàn')
Nghĩa:Chiết khấu
Ví dụ (3)
biǎo lezhékòu,tiēxiàn
Trong biểu mẫu đã ghi chiết khấu.
qǐngquèr ènzhékòu,tiēxiànshì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận chiết khấu có đúng không.
zhékòu,tiēxiàn yàodān shuō míng
Chiết khấu cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây