内部增长率
—
Phân tích từ 内部增长率
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
Ví dụ (3)
财务部正在分析内部增长率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ lệ tăng trưởng nội bộ.
报表里需要列出内部增长率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ lệ tăng trưởng nội bộ.
内部增长率需要经理确认。
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ cần quản lý xác nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây