Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
股本回报率
gǔběn huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần
Hán việt: cổ bản hồi báo suất
—

Gợi nhớ

Từ "股本回报率" (gǔběn huíbào lǜ) mang nghĩa "tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 本 (běn - bản): "quyển" + 回 (huí - hồi): "về" + 报 (bào - báo): "báo" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

股本回报率
gǔběn huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gǔběn股本huíbàolǜ回报率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần.
The finance department is analyzing the return on equity.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǔběn股本huíbàolǜ回报率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần.
The return on equity needs to be listed in the report.
gǔběn股本huíbàolǜ回报率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần cần quản lý xác nhận.
The return on equity needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây