Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
进口许可证
jìnkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép nhập khẩu
Hán việt: tiến khẩu hổ khả chứng
—

Gợi nhớ

Từ "进口许可证" (jìnkǒu xǔkě zhèng) nghĩa là "Giấy phép nhập khẩu", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 口 (kǒu): miệng + 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể + 证 (zhèng): chứng chỉ.

Thành phần cấu tạo

进口许可证
jìnkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép nhập khẩu
辶
井
口
讠
午
丁

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy phép nhập khẩu
Ví dụ (3)
wài外mào贸bù部zhèng zài正在hé核duì对jìn kǒu进口xǔ kě许可zhèng证。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu giấy phép nhập khẩu.
jìn kǒu进口xǔ kě许可zhèng证huì会yǐng xiǎng影响dìng订dān单zhí xíng执行。
Giấy phép nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
kè hù客户yāo qiú要求tí gōng提供jìn kǒu进口xǔ kě许可zhèng证。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giấy phép nhập khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây