Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海关税则
hǎiguān shuìzé
biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan
Hán việt: hải loan thoát tắc
—

Gợi nhớ

Từ "海关税则" (hǎiguān shuìzé) nghĩa là "biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 关 (guān): tắt + 税 (shuì): Thuế + 则 (zé): nguyên tắc.

Thành phần cấu tạo

海关税则
hǎiguān shuìzé
biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan
氵
每
丷
天
禾
兑

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan
Ví dụ (3)
hǎi guān海关rén yuán人员zhèng zài正在hé核duì对hǎi guān海关shuì税zé则。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan.
hǎi guān海关shuì税zé则xū yào需要suí随zī liào资料yì qǐ一起tí提jiāo交。
Biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan cần nộp cùng hồ sơ.
shēn qǐng申请rén人bì xū必须quèr èn确认hǎi guān海关shuì税zé则shì fǒu是否zhèng què正确。
Người nộp đơn phải xác nhận biểu thuế hải quan, quy tắc thuế hải quan có đúng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây