货柜码头
—
Gợi nhớ
Từ "货柜码头" (huòguì mǎtóu) nghĩa là "bến container, cầu cảng container", ghép bởi: 货 (huò): hàng hóa + 柜 (guì): tủ + 码 (mǎ): mã số + 头 (tóu): đầu.
Thành phần cấu tạo
货柜码头
bến container, cầu cảng container
化
贝
木
巨
石
马
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bến container, cầu cảng container
Ví dụ (3)
货柜码头正在装卸货物。
Bến container đang bốc dỡ hàng hóa.
船只停靠在货柜码头。
Tàu thuyền neo tại cầu cảng container.
货柜码头需要提前预约。
Bến container cần đặt lịch trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây