Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
容器/箱/匣/集装箱/货柜
róngqì/xiāng/xiá/jízhuāngxiāng/huòguì
thùng chứa, hộp, hòm, container
—

Gợi nhớ

Từ "容器/箱/匣/集装箱/货柜" (róngqì/xiāng/xiá/jízhuāngxiāng/huòguì) nghĩa là "thùng chứa, hộp, hòm, container", ghép bởi: 容 (róng): chứa đựng + 器 (qì): Dụng cụ + 箱 (xiāng): hộp + 匣 (xiá): hộp + 集 (jí): tập hợp + 装 (zhuāng): cài đặt + 箱 (xiāng): hộp + 货 (huò): hàng hóa + 柜 (guì): tủ.

Thành phần cấu tạo

容器/箱/匣/集装箱/货柜
róngqì/xiāng/xiá/jízhuāngxiāng/huòguì
thùng chứa, hộp, hòm, container
宀
谷
口
犬
⺮
相

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'róngqì / xiāng / xiá / jízhuāngxiāng / huòguì')
Nghĩa:thùng chứa, hộp, hòm, container
Ví dụ (3)
huò货wù物bì xū必须fàng放jìn进hé shì合适de的róng qì容器。
Hàng hóa phải được đặt vào thùng chứa phù hợp.
zhè ge这个jí集zhuāng装xiāng箱lǐ里zhuāng装de的shì是diàn电zi子chǎn pǐn产品。
Trong container này chứa sản phẩm điện tử.
cāng kù仓库zhǔn bèi准备le了bù不tóng同chǐ尺cùn寸de的xiāng箱。
Kho đã chuẩn bị các loại thùng nhiều kích cỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây