Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几天后
jǐ tiān hòu
sau mấy ngày.
Hán việt: cơ thiên hấu
—

Gợi nhớ

Từ "几天后" (jǐ tiān hòu) nghĩa là "Sau mấy ngày", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

几天后
jǐ tiān hòu
Sau mấy ngày
几
一
大
厂
口

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sau mấy ngày.
Ví dụ (2)
jǐ几tiān天hòu后,tā他men们zhōng yú终于shōu收dào到le了bāo guǒ包裹。
Mấy ngày sau, cuối cùng họ cũng nhận được bưu phẩm.
jǐ几tiān天hòu后,zhè这duǒ朵huā花jiù就huì会wán quán完全shèng kāi盛开。
Mấy ngày sau, bông hoa này sẽ nở rộ hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây