几天后
—
Gợi nhớ
Từ "几天后" (jǐ tiān hòu) nghĩa là "Sau mấy ngày", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày + 后 (hòu): sau.
Thành phần cấu tạo
几天后
Sau mấy ngày
几
一
大
厂
口
Phân tích từ 几天后
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:sau mấy ngày.
Ví dụ (2)
几天后,他们终于收到了包裹。
Mấy ngày sau, cuối cùng họ cũng nhận được bưu phẩm.
几天后,这朵花就会完全盛开。
Mấy ngày sau, bông hoa này sẽ nở rộ hoàn toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây