看电影了
—
Gợi nhớ
Từ "看电影了" (kàn diànyǐng le) mang nghĩa "đã xem phim", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).
Thành phần cấu tạo
看电影了
đã xem phim
看
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
了
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
Phân tích từ 看电影了
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã xem phim
Ví dụ (3)
我们昨天去看电影了。
Hôm qua chúng tôi đi xem phim rồi.
We went to see a movie yesterday.
孩子们周末看电影了。
Bọn trẻ cuối tuần đã xem phim rồi.
The children watched a movie over the weekend.
她看电影了以后写了一篇感想。
Sau khi xem phim rồi, cô ấy viết một bài cảm tưởng.
She wrote a review after watching the movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây