Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去看电影了
qù kàn diànyǐng le
đã đi xem phim
Hán việt: khứ khán điện ảnh liễu
部, 片, 幕, 场
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "去看电影了" (qù kàn diànyǐng le) mang nghĩa "đã đi xem phim", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 电 (diàn - điện): "điện" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

去看电影了
qù kàn diànyǐng le
đã đi xem phim
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:đã đi xem phim
Ví dụ (2)
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒ我hé和péngyou朋友qù去kàn看diànyǐng电影le了。
Tối hôm qua tôi và bạn đã đi xem phim rồi.
Last night I went to see a movie with my friend.
tā他jīntiān今天yí一xiàbān下班jiù就qù去kàn看diànyǐng电影le了。
Hôm nay anh ấy vừa tan làm là đi xem phim rồi.
Today he went to see a movie as soon as he got off work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây