机械图纸
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ cơ khí
Ví dụ (3)
加工前,车工必须看懂机械图纸上的所有尺寸标注。
Trước khi gia công, thợ tiện phải đọc hiểu tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ cơ khí.
按照标准的机械图纸,尺寸单位默认是毫米。
Theo tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí, đơn vị đo kích thước mặc định là milimét (mm).
机械图纸中标注的公差配合关系到零件的装配。
Dung sai lắp ghép ghi trên bản vẽ cơ khí liên quan trực tiếp đến việc lắp ráp linh kiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây