Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零件图
língjiàntú
Bản vẽ chi tiết linh kiện
Hán việt: linh kiện đồ
—

Gợi nhớ

Từ "零件图" (língjiàntú) nghĩa là "Bản vẽ chi tiết linh kiện", ghép bởi: 零 (líng): số không + 件 (jiàn): Cái + 图 (tú): hình ảnh.

Thành phần cấu tạo

零件图
língjiàntú
Bản vẽ chi tiết linh kiện
雨
令
亻
牛
囗
冬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ chi tiết linh kiện
Ví dụ (3)
chē chuáng车床cāo zuò gōng操作工àn zhào按照líng jiàn tú零件图de的yāo qiú要求jiā gōng加工chū出fú hé符合gōng chāi公差de的zhǔ zhóu主轴。
Thợ tiện vận hành máy tiện dựa vào yêu cầu trên bản vẽ chi tiết để gia công trục chính đạt tiêu chuẩn dung sai.
líng jiàn tú零件图shàng上bì xū必须qīng xī清晰biāo zhù标注jì shù技术yāo qiú要求,rú如rè chǔ lǐ热处理hé和biǎo miàn表面yìng dù硬度。
Trên bản vẽ chi tiết bắt buộc phải ghi rõ các yêu cầu kỹ thuật như xử lý nhiệt và độ cứng bề mặt.
huà画líng jiàn tú零件图shí时,xuǎn zé选择hé shì合适de的shì tú视图biǎo dá表达fāng àn方案fēi cháng非常zhòng yào重要。
Khi vẽ bản vẽ chi tiết, việc lựa chọn phương án biểu diễn hình chiếu phù hợp là vô cùng quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây