机械加工
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chế tạo
Ví dụ (2)
精密零件的机械加工通常需要经过粗加工和精加工两道工序。
Gia công cơ khí các chi tiết chính xác thường cần trải qua hai công đoạn gia công thô và gia công tinh.
机械加工误差主要是由机床刚度和刀具磨损引起的。
Sai số gia công cơ khí chủ yếu do độ cứng vững của máy công cụ và độ mài mòn của dao cụ gây ra.
2
động từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chế tạo
Ví dụ (1)
这些铸铁毛坯需要送往二号车间去机械加工。
Những phôi gang đúc này cần được chuyển đến phân xưởng số 2 để gia công cơ khí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây