龙门铣床
—
Phân tích từ 龙门铣床
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy phay giường CNC cỡ lớn
Ví dụ (3)
大型机床的铸铁床身通常需要在龙门铣床上进行平面加工。
Thân máy đúc bằng gang của máy công cụ lớn thường cần tiến hành gia công mặt phẳng trên máy phay giường.
数控龙门铣床的双立柱结构提供了极佳的刚性和加工稳定性。
Kết cấu hai cột đứng của máy phay giường CNC đem lại độ cứng vững và tính ổn định gia công cực tốt.
操作这台大型龙门铣床前,必须仔细校准工件的水平度。
Trước khi vận hành máy phay giường lớn này, bắt buộc phải hiệu chuẩn cẩn thận độ thăng bằng của phôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây