火焰切割
huǒyàn qiēgē
Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
Ví dụ (2)
huǒ yànqiē shìjiā gōnghòutàngāng bǎnzuìjīng shí yòngdefāng
Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy là phương pháp kinh tế và thực dụng nhất để gia công thép tấm carbon dày.
huǒ yànqiē liú xiàdeqiē kǒubiān yuántōng chánghuìchǎn shēngjiào hòudeyǎng huàzhā
Mép đường cắt để lại sau khi cắt bằng ngọn lửa thường sinh ra lớp xỉ oxit khá dày.
2
động từ
Nghĩa:Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
Ví dụ (1)
gōngr énzhèngzhǔn bèihuǒ yànqiē hòu wèi shíháo degāng bǎn
Công nhân đang chuẩn bị cắt bằng ngọn lửa tấm thép có độ dày 50 mm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây