Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
等离子切割
děnglízǐ qiēgē
Cắt bằng tia plasma
Hán việt: đẳng ly tử thiết cát
—

Gợi nhớ

Từ "等离子切割" (děnglízǐ qiēgē) mang nghĩa "Cắt bằng tia plasma", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 离 (lí - ly): "cách" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

等离子切割
děnglízǐ qiēgē
Cắt bằng tia plasma
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cắt bằng tia plasma
Ví dụ (2)
děnglízi等离子qiēgē切割de的sùdù速度bǐ比huǒyàn火焰qiēgē切割kuài快,qiě且biànxíng变形qūyù区域jiào较xiǎo小。
Cắt bằng tia plasma có tốc độ nhanh hơn so với cắt ngọn lửa, và vùng biến dạng cũng nhỏ hơn.
Plasma cutting is faster than flame cutting and results in a smaller deformation zone.
shùkòng数控děnglízi等离子qiēgē切割guǎngfàn广泛yìngyòng应用yú于gè各zhǒng种yǒusèjīnshǔ有色金属hé和búxiùgāng不锈钢de的xià下liào料gōngxù工序。
Cắt plasma CNC được áp dụng rộng rãi trong công đoạn pha phôi cho các loại kim loại màu và thép không gỉ.
CNC plasma cutting is widely used in the blanking process for various non-ferrous metals and stainless steel.
2
động từ
Nghĩa:Cắt bằng tia plasma
Ví dụ (1)
zhè这tái台shèbèi设备jì既néng能jīguāng激光qiēgē切割,yě也néng能děnglízi等离子qiēgē切割zhōng中hòu厚jīnshǔbǎn金属板。
Thiết bị này vừa có thể cắt laser, vừa có thể cắt plasma các tấm kim loại có độ dày trung bình.
This machine is capable of both laser cutting and plasma cutting medium-thick metal plates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây