切削速度
qiēxiāo sùdù
Tốc độ cắt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tốc độ cắt
Ví dụ (3)
shì dàngjiàng qiē xiāo yǒu xiàoyán chángyìng zhì jīndāo deshǐ yòng shòu mìng使寿
Giảm tốc độ cắt một cách thích hợp có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của dao cụ hợp kim cứng một cách hiệu quả.
xiǎn xiāo jīnshí shǐ yòng使jiàogāodeqiē xiāo jìngěi
Khi phay hợp kim nhôm, có thể sử dụng tốc độ cắt và tốc độ tiến phôi tương đối cao.
qiē xiāo shìshù kòngbiān chéngzhōngyōu huàjiā gōngxiào deguān jiàngōng cān shùzhī
Tốc độ cắt là một trong những thông số công nghệ mấu chốt để tối ưu hóa hiệu quả gia công trong lập trình CNC.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây