勒索软件
lèsuǒ ruǎnjiàn
Mã độc tống tiền Ransomware

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã độc tống tiền Ransomware
Ví dụ (3)
yuànde zāo shòuliǎo suǒruǎn jiàngōng suǒ yǒubìng wén jiàndōubèijiā liǎo
Máy chủ của bệnh viện bị mã độc tống tiền tấn công, toàn bộ tệp tin bệnh án đều đã bị mã hóa.
jué xiàng suǒruǎn jiàngōng zhězhī shú jīnyīn wèizhè bǎo zhèng shù dìngnénghuī
Tuyệt đối không trả tiền chuộc cho kẻ tấn công bằng phần mềm tống tiền, vì điều này không đảm bảo dữ liệu chắc chắn sẽ được khôi phục.
dìng xiàn线bèi fènshìfáng fàn suǒruǎn jiànzuìyǒu xiàodeshǒu duàn
Định kỳ sao lưu ngoại tuyến (offline backup) là biện pháp hiệu quả nhất để phòng chống mã độc tống tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây