杀毒软件
shādú ruǎnjiàn
Phần mềm diệt virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phần mềm diệt virus
Ví dụ (3)
ān zhuāng kuǎn kàodeshā ruǎn jiàn yǒu xiàojiàng tǒnggǎnr ǎnbìng defēng xiǎn
Cài đặt một phần mềm diệt virus đáng tin cậy có thể giảm thiểu hiệu quả nguy cơ hệ thống bị lây nhiễm virus.
shā ruǎn jiàn dìng gēng xīnbìng cái néngshí biézuì xīndeè dài
Phần mềm diệt virus phải định kỳ cập nhật cơ sở dữ liệu virus mới có thể nhận diện được các mã độc mới nhất.
liǎng tóngdeshā ruǎn jiàntóng shíyùn xíngkěn énghuìdǎo zhì tǒngchōng dùn
Hai phần mềm diệt virus khác nhau chạy cùng lúc có thể dẫn đến xung đột hệ thống và đơ máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây