持续部署
—
Phân tích từ 持续部署
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (2)
持续部署极大地加快了软件特性的发布速度,提升了市场响应能力。
Triển khai liên tục tăng tốc mạnh mẽ tốc độ phát hành tính năng phần mềm, nâng cao năng lực phản hồi thị trường.
实施持续部署需要团队具备非常健全的自动化测试覆盖率。
Triển khai liên tục yêu cầu đội ngũ phải sở hữu tỷ lệ bao phủ kiểm thử tự động vô cùng lành mạnh.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai liên tục (CD)
Ví dụ (1)
系统会自动将通过CI验证的代码持续部署到云端服务器。
Hệ thống sẽ tự động triển khai liên tục mã nguồn đã qua xác thực CI lên máy chủ đám mây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây