全栈开发
quánzhàn kāifā
Phát triển Full-stack

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển Full-stack
Ví dụ (3)
quánzhànkāi jiǎn shǎoqián hòuduānrén yuándegōu tōngchéng běnjiā kuàimǐn jiékāi dechǎn pǐndié dài
Phát triển full-stack có thể giảm bớt chi phí giao tiếp giữa nhân viên front-end và back-end, đẩy nhanh chu kỳ lặp sản phẩm của phát triển agile.
duō shēndegōng chéng shīzuì zhōngdōuhuìxuǎn quánzhànkāi zuò wéi dezhí zhǎnfāng xiàng
Nhiều kỹ sư kỳ cựu cuối cùng đều sẽ lựa chọn phát triển full-stack làm định hướng phát triển nghề nghiệp của bản thân.
quánzhànkāi suīr ánshén medōuyàodǒngdànyàozhù zàimǒu dìng shùlǐng yǒushēn chén diàn
Phát triển full-stack tuy rằng cái gì cũng phải hiểu, nhưng cũng cần chú ý có sự tích lũy sâu sắc ở một lĩnh vực công nghệ đặc thù nhất định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây