后端开发
—
Gợi nhớ
Từ "后端开发" (hòuduān kāifā) mang nghĩa "Phát triển Back-end", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 后端开发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phát triển Back-end
Ví dụ (3)
后端开发的核心难点在于高并发架构的设计与复杂 SQL 语句的优化。
Điểm khó cốt lõi của phát triển back-end nằm ở thiết kế kiến trúc xử lý đồng thời cao và tối ưu hóa các câu lệnh SQL phức tạp.
The core challenges of back-end development lie in designing high-concurrency architectures and optimizing complex SQL queries.
相比于前端的交互设计,后端开发更加注重系统的稳定性和数据的一致性。
So với thiết kế tương tác của front-end, phát triển back-end chú trọng nhiều hơn đến tính ổn định của hệ thống và tính nhất quán của dữ liệu.
Compared with front-end interaction design, back-end development places greater emphasis on system stability and data consistency.
他精通 Python,在后端开发领域已经积累了十年的丰富工作经验。
Anh ấy tinh thông Python, đã tích lũy được 10 năm kinh nghiệm làm việc phong phú trong lĩnh vực phát triển back-end.
He is proficient in Python and has accumulated ten years of rich work experience in back-end development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây