虚拟主机
xūnǐ zhǔjī
Host ảo / Virtual host

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Host ảo / Virtual host
Ví dụ (3)
duì gèr énwǎng zhànhuòchū chuàngxiǎo yòng zhǔ shìxìng jià zuì gāodefāng àn
Đối với website cá nhân hoặc doanh nghiệp nhỏ mới khởi nghiệp, thuê host ảo là phương án có hiệu năng trên giá thành (P/P) tốt nhất.
NNggiinnxxzhī chítōng guòpèi zhì zhǔ láitóng shítuō guǎnduō tóngde míngzhàn diǎn
Nginx hỗ trợ cấu hình host ảo để đồng thời lưu trữ nhiều trang web có tên miền khác nhau.
yóu suǒ yǒude zhǔ gòng xiǎngdài kuāntóng shàngde wǎng zhànliú liàngbào zēngkěn énghuì men
Do tất cả các host ảo chia sẻ chung băng thông, lượng truy cập bùng nổ của website khác trên cùng máy chủ có thể ảnh hưởng lây lan tới chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây