Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兼容性
jiānróngxìng
Tính tương thích
Hán việt: kiêm dong tính
—

Gợi nhớ

Từ "兼容性" (jiānróngxìng) nghĩa là "Tính tương thích", ghép bởi: 兼 (jiān): Kiêm + 容 (róng): chứa đựng + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

兼容性
jiānróngxìng
Tính tương thích
丷
彐
禾
宀
谷
忄

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tính tương thích
Ví dụ (3)
qián duān前端gōng chéng shī工程师zhèng zài正在jìn xíng进行kuà跨liú lǎn qì浏览器cè shì测试,yǐ以què bǎo确保wǎng yè网页zài在gè各zhǔ liú主流liú lǎn qì浏览器shàng上de的jiān róng xìng兼容性。
Kỹ sư front-end đang tiến hành kiểm thử chéo trình duyệt để bảo đảm tính tương thích của trang web trên các trình duyệt phổ biến.
shēng jí升级cāo zuò xì tǒng操作系统qián前,qǐ yè企业bì xū必须píng gū评估hé xīn核心bàn gōng办公ruǎn jiàn软件yǔ与xīn新xì tǒng系统de的xiàng xià向下jiān róng xìng兼容性。
Trước khi nâng cấp hệ điều hành, doanh nghiệp phải đánh giá tính tương thích ngược của các phần mềm văn phòng cốt lõi với hệ thống mới.
yìng jiàn硬件jiān róng xìng兼容性chōng tū冲突kěn éng可能dǎo zhì导致jì suàn jī计算机zài在qǐ dòng启动shí时fā shēng发生sǐ jī死机huò或lán蓝píng屏xiàn xiàng现象。
Xung đột tính tương thích phần cứng có thể dẫn đến hiện tượng treo máy hoặc màn hình xanh khi máy tính khởi động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây