Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒烟测试
màoyān cèshì
Kiểm thử khói (Smoke test)
Hán việt: mạo nhân trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "冒烟测试" (màoyān cèshì) nghĩa là "Kiểm thử khói (Smoke test)", ghép bởi: 冒 (mào): đội + 烟 (yān): Khói + 测 (cè): đo lường + 试 (shì): thử.

Thành phần cấu tạo

冒烟测试
màoyān cèshì
Kiểm thử khói (Smoke test)
冃
目
火
因
氵
则

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử khói (Smoke test)
Ví dụ (2)
rú guǒ如果xīn新gòu jiàn构建de的bǎn běn版本wú fǎ无法tōng guò通过mào yān冒烟cè shì测试,cè shìr én yuán测试人员jiāng将jù jué拒绝jiē shōu接收gāi该bǎn běn版本。
Nếu phiên bản mới build không thể vượt qua kiểm thử khói, nhân viên kiểm thử sẽ từ chối nhận phiên bản đó.
mào yān冒烟cè shì测试yīng dāng应当bāo hán包含dēng lù登录、hé xīn核心jiāo yì交易hé和zhǔ yào主要yè miàn页面jiā zài加载děng等zuì最jī běn基本chǎng jǐng场景。
Kiểm thử khói nên bao gồm các kịch bản cơ bản nhất như đăng nhập, giao dịch cốt lõi và tải trang chính.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử khói (Smoke test)
Ví dụ (1)
měi tiān每天zǎo shàng早上liú shuǐ xiàn流水线zì dòng自动gòu jiàn构建wán chéng完成hòu后,xì tǒng系统huì会duì对qí其zì dòng自动jìn xíng进行mào yān冒烟cè shì测试。
Sau khi đường ống build tự động hoàn thành mỗi sáng, hệ thống sẽ tự động thực hiện kiểm thử khói đối với bản build đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây