Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平缝机
píngfèngjī
Máy may 1 kim / Máy bằng
Hán việt: biền phùng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "平缝机" (píngfèngjī) nghĩa là "Máy may 1 kim / Máy bằng", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 缝 (féng / fèng): khâu vá + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

平缝机
píngfèngjī
Máy may 1 kim / Máy bằng
干
丷
纟
逢
木
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy may 1 kim / Máy bằng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款gāo sù高速diàn nǎo电脑píng平fèng缝jī机jù yǒu具有zì dòng自动jiǎn xiàn剪线hé和dǎo倒zhēn针gōng néng功能。
Chiếc máy may 1 kim điện tử tốc độ cao này có chức năng cắt chỉ và lại mũi tự động.
chū xué zhě初学者xū yào需要xiān先zài在píng平fèng缝jī shàng机上liàn xí练习féng zhì缝制zhí xiàn直线。
Người mới học cần luyện tập may đường thẳng trên máy may 1 kim trước.
bǎo yǎng保养píng平fèng缝jī机shí时,bì xū必须dìng qī定期gěi给suō梭chuáng床jiā加rùn huá yóu润滑油bìng并qīng lǐ清理xiàn tóu线头。
Khi bảo dưỡng máy may bằng, phải định kỳ tra dầu bôi trơn vào ổ máy và làm sạch xơ chỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây