耐洗色牢度
nàixǐ sèláodù
Độ bền màu khi giặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ bền màu khi giặt
Ví dụ (3)
chū kǒuōu zhōude zhuāng tōng guògāo biāo zhǔndenài láo shì
Quần áo xuất khẩu sang châu Âu phải vượt qua các bài kiểm tra độ bền màu khi giặt tiêu chuẩn cao.
zhè zhǒngxīn xíngrǎn liàonéngxiǎn zhù gāomián zhī denài láo
Loại thuốc nhuộm mới này có thể cải thiện rõ rệt độ bền màu khi giặt của vải cotton.
guǒnài láo fuzàiduō shuǐ hòuhuìyán zhòngtuì
Nếu độ bền màu khi giặt không đạt chuẩn, quần áo sẽ bị phai màu nghiêm trọng sau nhiều lần giặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây