历史遗迹
lìshǐ yíjì
Di tích lịch sử

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Di tích lịch sử
Ví dụ (3)
měishānshèng shìyuè nánzhù míngdezhàn wáng cháo shǐ
Thánh địa Mỹ Sơn là di tích lịch sử vương triều Chăm Pa nổi tiếng của Việt Nam.
zhèng tóu liǎo liàng jīnyòng xiū bǎo zhè xiēzhēn guìde shǐ
Chính phủ đã đầu tư khoản kinh phí lớn cho việc trùng tu và bảo vệ những di tích lịch sử quý giá này.
tōng guò cān guān shǐ men gèngzhí guānliǎo jiěgǔr éndeshēng huózhì huì
Thông qua việc tham quan các di tích lịch sử, chúng ta có thể hiểu một cách trực quan hơn về trí tuệ cuộc sống của người xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây