国家公园
guójiā gōngyuán
Vườn quốc gia

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vườn quốc gia
Ví dụ (3)
huāshānguó jiāgōng yuányōng yǒu de màomào deyuán shǐ sēn lín
Vườn quốc gia Cúc Phương sở hữu địa hình karst độc đáo và rừng nguyên sinh rậm rạp.
zàiguó jiāgōng yuánnèi yíng yáng é zūn shǒufáng huǒguī dìngjìn zhǐluàn diū
Cắm trại bên trong vườn quốc gia bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định phòng chống cháy rừng, cấm vứt rác bừa bãi.
guó jiāgōng yuándeshè jǐnbǎo liǎobīn wēi zhǒng jìnliǎoshēng tài yóu zhǎn
Việc thành lập vườn quốc gia không chỉ bảo vệ các loài sinh vật nguy cấp mà còn thúc đẩy phát triển du lịch sinh thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây