Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
游乐园
yóulèyuán
Công viên giải trí
Hán việt: du lạc viên
—

Gợi nhớ

Từ "游乐园" (yóulèyuán) mang nghĩa "Công viên giải trí", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

游乐园
yóulèyuán
Công viên giải trí
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Vi
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công viên giải trí
Ví dụ (3)
zhōumò周末,fùmǔ父母dài带háizi孩子men们qù去yóulèyuán游乐园zuò坐guòshānchē过山车hé和xuánzhuǎn旋转mùmǎ木马。
Cuối tuần, bố mẹ đưa con cái đến công viên giải trí để đi tàu lượn siêu tốc và chơi vòng quay ngựa gỗ.
On the weekend, parents took their children to the amusement park to ride the roller coaster and the carousel.
zhè这jiā家xīnxíng新型yóulèyuán游乐园yǐnrù引入le了xǔduō许多gāokējì高科技de的xūnǐ虚拟xiànshí现实tǐyàn体验xiàngmù项目。
Khu công viên giải trí kiểu mới này đã đưa vào nhiều chương trình trải nghiệm thực tế ảo công nghệ cao.
This new amusement park has introduced many high-tech virtual reality experiences.
guóqìngjié国庆节jiàqī假期,yóulèyuán游乐园měi每gè个yóulè游乐shèshī设施qián前dōu都pái排qǐ起le了cháng长lóng龙。
Kỳ nghỉ Quốc khánh, trước mỗi thiết bị trò chơi ở công viên giải trí đều xếp những hàng dài dằng dặc.
During the National Day holiday, long lines formed in front of every ride at the amusement park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây