Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遮阳帽
zhēyángmào
Mũ che nắng
Hán việt: già dương mạo
—

Gợi nhớ

Từ "遮阳帽" (zhēyángmào) nghĩa là "Mũ che nắng", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 阳 (yáng): Mặt trời + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

遮阳帽
zhēyángmào
Mũ che nắng
辶
庶
阝
昜
巾
冒

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ che nắng
Ví dụ (3)
xià tiān夏天qù去shā tān沙滩hǎi biān海边dù jià度假,zhē yáng mào遮阳帽hé和tài yáng jìng太阳镜shì是bì bù kě shǎo必不可少de的pèi shì配饰。
Mùa hè đi nghỉ dưỡng ở bãi biển, nón rộng vành che nắng và kính râm là những phụ kiện không thể thiếu.
zhè这dǐng顶cǎo草zhī织zhē yáng mào遮阳帽bù jǐn不仅qīng yíng轻盈tòu qì透气,ér qiě而且kuān dà宽大de的mào yán帽檐fáng shài防晒xiào guǒ效果jí jiā极佳。
Chiếc mũ cói che nắng này không chỉ nhẹ và thoáng khí mà vành nón rộng mang lại hiệu quả chống nắng cực tốt.
fēng风dà大de的shí hòu时候,dài戴dài yǒu带有fáng fēng防风shéng绳de的zhē yáng mào遮阳帽néng能fáng zhǐ防止mào zi帽子bèi被hǎi fēng海风chuī吹pǎo跑。
Những khi gió to, đội mũ che nắng có dây quai chống gió có thể ngăn nón bị gió biển thổi bay đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây