Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雨披
yǔpī
Áo mưa
Hán việt: vũ phi
—

Gợi nhớ

Từ "雨披" (yǔpī) mang nghĩa "Áo mưa", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 披 (pī - phi): "khoác lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 披: Đưa bàn tay (扌) cầm tấm áo da (皮) choàng rộng lên đôi vai để cản gió lạnh, gọi là khoác áo, choàng lên hoặc mở ra (披).

Thành phần cấu tạo

雨披
yǔpī
Áo mưa
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
披
pī • phi
khoác lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo mưa
Ví dụ (3)
qù去piāoliú漂流huòzhě或者páshān爬山shí时,dài带yí一jiàn件yí一cì次xìng性yǔpī雨披bǐ比dài带yǔsǎn雨伞gèng更shíyòng实用fāngbiàn方便。
Khi đi vượt thác hoặc leo núi, mang theo một chiếc áo mưa dùng một lần sẽ thiết thực và tiện lợi hơn mang ô dù.
When going rafting or mountain climbing, bringing a disposable rain poncho is more practical and convenient than bringing an umbrella.
zhè这zhǒng种jiāhòu加厚hùwài户外yǔpī雨披bùjǐn不仅néng能fángshuǐ防水,hái还kěyǐ可以zhǎnkāi展开zuòwéi作为línshí临时fángcháodiàn防潮垫shǐyòng使用。
Loại áo mưa dã ngoại dày này không chỉ chống nước tốt mà còn có thể trải rộng ra làm thảm chống ẩm tạm thời.
This thickened outdoor rain poncho is not only waterproof, but can also be unfolded and used as a temporary moisture-proof mat.
yóuyú由于tūrán突然xiàqǐ下起bàoyǔ暴雨,jǐngqū景区shāngpù商铺lǐ里de的sùliào塑料yǔpī雨披bèi被qiǎnggòuyìkōng抢购一空。
Do cơn mưa lớn bất chợt trút xuống, những chiếc áo mưa nhựa trong các cửa hàng lưu niệm khu danh thắng đã bị tranh nhau mua sạch.
Because of a sudden downpour, the plastic rain ponchos in the scenic area's shops were completely sold out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây