地质公园
dìzhì gōngyuán
Công viên địa chất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công viên địa chất
Ví dụ (3)
zhāng jiā jièshì jiè zhì gōng yuán deshí yīng shāyánfēng lín màowén míng shì
Công viên địa chất thế giới Trương Gia Giới nổi tiếng thế giới nhờ địa hình rừng đá cát thạch anh kỳ lạ.
zhì gōng yuán jǐnshì xué yán jiūde shì yóude jiā jiào chǎng suǒ
Công viên địa chất không chỉ là căn cứ nghiên cứu khoa học mà còn là địa điểm giáo dục phổ biến kiến thức du lịch tuyệt vời.
menzài zhì gōng yuánguān shǎngdàoliǎoyóu bǎn kuàiyùn dòngxíng chéngde zhě zhòuduàn liè dàiduàn liè dài
Chúng tôi đã được ngắm nhìn dải đứt gãy uốn nếp khổng lồ hình thành do chuyển động của mảng kiến tạo bên trong công viên địa chất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây