动植物园
dòngzhíwùyuán
Vườn bách thú bách thảo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vườn bách thú bách thảo
Ví dụ (3)
dòng zhí yuánshìshì mínzhōu qīn jìnzìr án zìr ánjìn xíngqīn dehǎo chùhǎo chù
Vườn bách thú bách thảo là một địa điểm tuyệt vời để người dân gần gũi với thiên nhiên và làm giáo dục gia đình vào dịp cuối tuần.
menzàidòng zhí yuándewēn shìzhǎn jiàn dàoliǎo duōlái jiā jiāde dài zhí zhí
Chúng tôi đã được ngắm nhìn nhiều loài thực vật nhiệt đới đến từ Madagascar tại khu triển lãm nhà kính của vườn bách thảo.
dòng zhí yuándeguǎn lǐr én yuánzhèngzhì wèi xióng māofán jiàn zàoshū shìdehuán jìnghuán jìng
Nhân viên quản lý của vườn thú đang nỗ lực mô phỏng xây dựng môi trường sống dễ chịu phục vụ việc sinh sản của gấu trúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây