文化遗产
wénhuà yíchǎn
Di sản văn hóa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Di sản văn hóa
Ví dụ (3)
shùn huà qúnshìyuè nánshǒu bèilián guó jiào wén zhīrèn dìngdeshì jièwén huà chǎnwén huà chǎn
Quần thể di tích Cố đô Huế là di sản văn hóa thế giới đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận.
bǎo wén huà chǎn jǐnshìguó jiāde dìngzhí shìměi wèigōng mínde
Bảo vệ di sản văn hóa không chỉ là chức trách pháp định của quốc gia mà còn là nghĩa vụ của mỗi công dân.
zhè xiēzhēn guìdewén jiàndàng ànbèiliè wèiliǎo yǒushì jièyǐng xiǎng dewén huà chǎnxiàng xiàng
Những hồ sơ tài liệu quý giá này đã được xếp vào danh mục dự án di sản văn hóa mang tầm ảnh hưởng thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây