非物质文化遗产
fēiwùzhì wénhuà yíchǎn
Di sản văn hóa phi vật thể

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Di sản văn hóa phi vật thể
Ví dụ (3)
yuè nánde sàibèiliè liǎoshì jièfēi zhìwén huà chǎnmíng míng
Nghi lễ và trò chơi kéo co của Việt Nam đã được đưa vào Danh mục Di sản văn hóa phi vật thể thế giới.
zhōng guó jīng kūn jūnshǔ dài biǎozhōng guóchuán tǒng shùdefēi zhìwén huà chǎnwén huà chǎn
Kinh kịch và kịch Côn Khúc của Trung Quốc đều thuộc về di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.
zhèng zhì dìngliǎoxiāng guān zhùchuán chéngrénbǎo hóng yángfēi zhìwén huà chǎnwén huà chǎn
Chính phủ đã ban hành luật liên quan nhằm cấp kinh phí hỗ trợ các nghệ nhân truyền thừa trong việc bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây