民俗表演
mínsú biǎoyǎn
Biểu diễn dân gian

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biểu diễn dân gian
Ví dụ (3)
shuǐ shàng ǒu shìběiyuèzuìdài biǎo xìngguān shǎng jià zhídemín biǎo yǎnxiàng xiàng
Múa rối nước là loại hình biểu diễn dân gian mang tính đại diện và có giá trị thưởng lãm nhất của miền Bắc Việt Nam.
chūn jié jiānmiào huìhuìshàng yǎncǎi gāo qiāolóng dēngděngrèn àodemín biǎo yǎnbiǎo yǎn
Trong dịp Tết Nguyên đán, tại các hội đền sẽ diễn ra các hoạt động biểu diễn dân gian náo nhiệt như đi cà kheo, múa rồng.
jià cūnwèi le yǐnzhōng wàiyóu měi tiān wǎn shàngdōuzàiguǎng chǎng广 xíngmín biǎo yǎngōu huǒwǎn huìwǎn huì
Khu nghỉ dưỡng nhằm thu hút khách du lịch trong và ngoài nước đã tổ chức chương trình biểu diễn dân gian kết hợp đêm lửa trại tại quảng trường mỗi tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây